Quản lý chất lượng

Quản lý chất lượng

Hệ thống quản lý:

Các thiết bị chính cho Hệ thống Quản lý chất lượng

Measuring tools list  
No Product name Serial number Manufacturers Origin Measuring range
1 Master 1203155 Mitutoyo Japan 0 - 25
2 Micrometer flat 0-25 S/N. 16149922 Mitutoyo Japan 0 - 25 mm
3 Micrometer flat 100-125 S/N. 17030223 Mitutoyo Japan 100 - 125 mm
4 Micrometer flat 125-150 S/N. 06135591 Mitutoyo Japan 125 - 150 mm
5 High guage 1300762 Mitutoyo Japan 0 - 300 mm
6 Protractor 6226158 Mitutoyo Japan 0 - 320 °
7 Electronic calliper 12215941 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
8 Micrometer globe  0-15 S/N. 25176371 Mitutoyo Japan 0 - 15 mm (Thckness)
9 Caliper  200 S/N.14096323 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
10 Caliper   200 S/N.12224538 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
11 Panme Electric 0-25(0.001) S/N.25087500 Mitutoyo Japan 0 - 25 mm (Outside)
12 Panme Electric 50-75(0.001) S/N.25076664 Mitutoyo Japan 50 - 75 mm (Outside)
13 Calliper 200 S/N.13144104 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
14 Profile Projector D00061304 Mitutoyo Japan Zooming
15 Test hardness measuring 146303 Mitutoyo Brazil Hardness
16 Caplliper 200 S/N.14096311 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
17 Caplliper 200 S/N.14096296 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
18 Caplliper 200 S/N.14096318 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
19 Caplliper 200 S/N.12224336 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
20 Electronic calliper 14231580 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
21 High guage 15000469 Mitutoyo Japan 0 - 300 mm (High)
22 Caplliper 200 S/N.11330062 Mitutoyo Japan 0 - 200 mm (holes, length, outside)
23 High guage 1410875 Mitutoyo Japan 0 - 300 mm (High)
24 Faro 3D measuring machine F04-B2-09-41453 Faro Singapore ALL
25 Plating Thickness Gauge 228909 DeFeLsko USA Thickness of plating
26 Analyzers component materials   Spectrocast    


- Công ty áp dụng hệ thống quản lý của Nhật bản kết hợp với việc áp dụng  hệ thống quản lý ISO 9001 - 2008.

- Chính sách chất lượng của Công ty như sau:

  +  Cung cấp sản phẩm và dịch vụ có chất lượng thoả mãn ngày càng tốt hơn nhu cầu của khách hàng, sẵn sàng đáp ứng yêu cầu đa dạng hoá sản phẩm, thỏa mãn họ một cách hiệu quả hơn đối thủ cạnh tranh nhưng không làm hại tới lợi ích lâu dài của những khách hàng này và xã hội.

  + Tiết kiệm chi phí, tăng năng suất để nâng cao hiệu quả kinh tế và tạo ra sản phẩm có giá thành cạnh tranh để luôn là sự lựa chọn hàng đầu của khách hàng.

  + Quyết tâm thực hiện, duy trì và áp dụng có hiệu quả hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001 – 2008 trong mọi sản xuất kinh doanh của công ty.

  + Không ngừng phổ biến, tuyên truyền cho toàn thể CBCNV Công ty nắm và thực hiện tốt công việc của mình, coi lợi ích khách hàng là lợi ích của Công ty.

  + Lấy chất lượng là mục tiêu hàng đầu, đảm bảo sản xuất và cung ứng ra thị trường các sản phẩm phù hợp với tiêu chuẩn quốc gia, quốc tế.

  + Tập trung đầu tư cơ sở hạ tầng và yếu tố con người làm nền tảng cho sự phát triển.

  + Xây dựng thương hiệu "JAT" vững mạnh trên thị trường.

  + Giảm thiểu ô nhiễm môi trường, tiết kiệm năng lượng, tài nguyên thiên nhiên.